BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂNCẠNH TRANH – MINH BẠCH
HÀNG NHẸ – HÀNG NẶNG – HÀNG KHỐI – BAO XE NGUYÊN CHUYẾN
- Cước phí rõ ràng, tuyệt đối không phát sinh chi phí ẩn ngoài báo giá
- Chiết khấu đặc biệt cho khách hàng thân thiết và đối tác hợp đồng
- Miễn phí hỗ trợ bốc xếp, nâng hạ cơ bản tại kho bãi Nam Hà
| LOẠI HÀNG HÓA | ĐƠN VỊ TÍNH | KHỐI LƯỢNG | GIÁ CƯỚC (VNĐ) | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|
| kg | ≤ 50 kg | 4.000 đ / kg | Hàng gọn, đóng thùng | |
| kg | > 50 kg – 200 kg | 3.200 đ / kg | Hàng đóng gói tiêu chuẩn | |
| m³ | Tính theo khối | 350.000 đ / m³ | Quy đổi: D x R x C / 6000 | |
| chuyến | ≈ 1.5 tấn | 4.000.000 đ | Xe tải 1.5 tấn (thùng kín) | |
| chuyến | ≈ 2.5 tấn | 5.000.000 đ | Xe tải 2.5 tấn (thùng kín) | |
| chuyến | ≈ 5 tấn | 7.500.000 đ | Xe tải 5 tấn (thùng kín) | |
| chuyến | ≈ 8 tấn | 11.000.000 đ | Xe tải 8 tấn (thùng kín) | |
| chuyến | ≈ 15 tấn | 18.000.000 đ | Xe tải 15 tấn (thùng kín) |
ⓘ Giá cước đã bao gồm phí xăng dầu, phí cầu đường và bốc xếp 1 đầu (nếu xe vào tận nơi).
GHI CHÚ & ĐIỀU KIỆN ÁP DỤNG
- ✓Bảng giá áp dụng cho tuyến: Hà Tĩnh ⇄ Hà Nội (và ngược lại).
- ✓Thời gian vận chuyển: 6 – 8 tiếng kể từ khi nhận hàng.
- ✓Giao nhận tận nơi 2 đầu: phụ thu theo khu vực (vui lòng liên hệ để được báo giá).
- ✓Hàng hóa đặc biệt, quá khổ, quá tải vui lòng liên hệ để được tư vấn riêng.
- ✓Giá có thể thay đổi theo thời điểm, xin vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác nhất.
Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối